Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+6D38, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: guang1, huang2;
Việt bính: gwong1;
洸 quang, hoảng
Nghĩa Trung Việt của từ 洸
(Tính) Ánh nước sóng sánh.(Tính) Hùng dũng, uy vũ, mạnh bạo.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu quang hữu hội, Kí di ngã dị 有洸有潰, 既詒我肄 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) (Chàng) hung hăng giận dữ, Chỉ để lại cho em những khổ nhọc.
(Tính) Quang quang 洸洸 uy vũ, quả quyết, cứng cỏi.Một âm là hoảng.
(Tính) Hoảng hoảng 洸洸 tràn đầy (nước).
thoáng, như "thấp thoáng" (gdhn)
Nghĩa của 洸 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: QUANG
Hàm Quang (tên đất, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)。浛洸,地名,在广东。
Số nét: 10
Hán Việt: QUANG
Hàm Quang (tên đất, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)。浛洸,地名,在广东。
Chữ gần giống với 洸:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoảng
| hoảng | 幌: | hoảng tử (bảng hiệu) |
| hoảng | 怳: | hoảng sợ |
| hoảng | 恍: | hoảng sợ |
| hoảng | 慌: | hoảng sợ |
| hoảng | 㨪: | minh hoảng (quáng mắt) |
| hoảng | 晃: | minh hoảng (quáng mắt) |

Tìm hình ảnh cho: quang, hoảng Tìm thêm nội dung cho: quang, hoảng
